| | 140926
|
|
 | | | | | |
 | | | | | |
| | |
- Trang chủ
- GIỚI THIỆU
- TIN TỨC SỰ KIỆN
- TỔ CHỨC BỘ MÁY
- CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
- Dành cho Nhà đầu tư
- Cải cách hành chính
- Sơ đồ cổng thông tin
- CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
- DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- HỎI ĐÁP
- RSS
- Liên hệ
- GÓP Ý
- VĂN BẢN PHÁP QUY
- THÔNG TIN CẦN BIẾT
- NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
- Năm 2007
- 1. Lời nói đầu
- 2. Đơn vị Hành chính, Đất đai, Khí hậu
- 3. Dân số và Lao động
- Giải thích một số thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính
- 1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 2. Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
- 3. Tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết và tỷ lệ tăng tự nhiên dân số
- 4. Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 5. Dân số trung bình nam phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6. Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 7. Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 8. Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 9. Lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế
- 10. Lao động nữ đang làm việc phân theo ngành kinh tế
- 11. Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế phân theo cấp quản lý và phân theo thành phần kinh tế
- 12. Tai nạn lao động trên địa bàn
- 13. Số vụ tai nạn lao động phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 14. Số người bị thương do tai nạn lao động phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 15. Số vụ người chết do tai nạn lao động phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Tài khoản Quốc gia, Ngân sách Nhà nước, Bảo hiểm và Đầu tư
- 5. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế các thể
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê doanh nghiệp
- 1. Số DN đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 2. Số doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 3. Số doanh nghiệp năm 2007phân theo thành phần kinh tế và phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 4. Số doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 5. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo loại hình doanh nghiệp
- 6. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 7. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 8. Giá trị tài sản cố định của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 9. Giá trị tài sản cố định của các DN đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 10. Giá trị tài sản cố định của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 12. Số lao động trong các doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế
- 13. Số lao động trong các DN năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 14. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 15. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 16. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 17. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 18. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 19. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động năm phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 20. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 21. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp dang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 22. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động năm phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 23. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 24. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 25. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 26. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 27. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 28. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 29. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 30. Số lao động nữ trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 31. Số lao động nữ trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 32. Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo ngành kinh tế
- 33. Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 34. Giá trị tài sản cố định của các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 35. Giá trị tài sản cố định của các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 6. Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
- 6.1. Biểu số liệu Nông nghiệp
- 1. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế
- 2. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành kinh tế
- 3. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Giá trị sản xuất nông nghiệp giá so sánh 1994 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 5. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá thực tế phân theo nhóm cây trồng
- 6. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây trồng
- 7. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giá thực tế phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
- 8. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giá so sánh phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
- 9. Số trang trại phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 10. Số chủ trang trại là nữ phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Số trang trại năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 12. Diện tích các loại cây trồng
- 13. Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt
- 14. Diện tích cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 15. Sản lượng cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 16. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn)
- 17. Cây công nghiệp hàng năm
- 18. Cây công nghiệp lâu năm
- 19. Cây ăn quả
- 20. Chăn nuôi
- 6.2. Biểu số liệu Lâm Nghiệp
- 6.3. Biểu số liệu Thuỷ sản
- 1.Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
- 2.Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh phân theo ngành hoạt động
- 3. Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
- 4. Sản lượng thuỷ sản
- 5. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng phân theo loại thuỷ sản
- 6. Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động
- 7. Sản lượng thuỷ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 8. Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 9. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Sản lượng cá biển phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Sản lượng tôm nuôi phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 12. Sản lượng cá nuôi phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 7. Công nghiệp và Xây dựng
- 8. Thương mại, Giá cả và Du lịch
- 9. Vận tải, Bưu chính và Viễn thông
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê vận tải, bưu chính và viễn thông
- 1. Phương tiện vận tải
- 2. Doanh thu vận tải, bốc xếp của địa phương
- 3. Khối lượng hành khách vận chuyển của địa phương
- 4. Khối lượng hành khách luân chuyển của địa phương
- 5. Khối lượng hàng hoá vận chuyển của địa phương
- 6. Khối lượng hàng hoá luân chuyển của địa phương
- 7. Khối lượng hành khách vận chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 8. Khối lượng hành khách luân chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 9. Khối lượng hàng hoá vận chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Khối lượng hàng hoá luân chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Cơ sở vật chất kỹ thuật và kết quả hoạt động của ngành bưu chính, viễn thông
- 12. Số thuê bao điện thoại cố định phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 13. Số thuê bao điện thoại cố định bình quân 100 dân phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Giáo dục, Y tế, Văn hóa và Thể thao
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê giáo dục, y tế
- 1. Giáo dục mẫu giáo, phổ thông, phổ cập giáo dục, bổ túc văn hoá.
- 1. Giáo dục mẫu giáo
- 2. Số trường, lớp mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 3. Số phòng học, giáo viên, học sinh mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Số trường học, lớp học và phòng học phổ thông
- 5. Số trường, lớp học, phòng học phổ thông năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có trường tiểu học, trung học phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 7. Số phòng học của trường phổ thông phân theo hiện trạng
- 8. Số giáo viên và học sinh phổ thông
- 9. Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông
- 10. Số giáo viên, nữ giáo viên phổ thông năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Số học sinh, nữ học sinh phổ thông năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 12. Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học phân theo cấp học và phân theo giới tính
- 13. Tỷ lệ đi học phổ thông đúng độ tuổi, học sinh chuyển cấp năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 14. Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp học, lưu ban năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 15. Tỷ lệ học sinh phổ thông bỏ học, học sinh đỗ tốt nghiệp năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 16. Số học viên theo học lớp xoá mù chữ, bổ túc văn hoá
- 2. Đào tạo nghề, trung học chuyên nghiệp, giáo dục đại học, cao đẳng
- 3. Y tế
- 1. Số cơ sở y tế, giường bệnh và cán bộ y tế
- 2. Số cơ sở y tế năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 3. Số giường bệnh năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Số cán bộ ngành y năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 5. Số cán bộ ngành dược năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6. Một số chỉ tiêu về chăm sóc sức khoẻ
- 7. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có trạm y tế phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 8. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có bác sỹ phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 9. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có nữ hộ sinh hoặc y sỹ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Số cặp vợ chồng sử dụng các biện pháp tránh thai phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 12. Số lượt người bị ngộ độc thực phẩm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 13. Số người chết do ngộ độc thực phẩm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Văn hoá - thể thao
- 11. Mức sống dân cư, Tư pháp, An toàn xã hội và Môi trường
- 1. Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tỉnh một số chỉ tiêu...
- 2. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo thành thị, nông thôn, nguồn thu và phân theo nhóm thu nhập
- 3. Chi tiêu bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo thành thị, nông thôn, khoản chi và phân theo nhóm thu nhập
- 4. Cơ cấu chi tiêu bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo khoản chi
- 5. Tỷ lệ nghèo chung và tỷ lệ nghèo lương thực, thực phẩm
- 6. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước phân theo ngành kinh tế
- 7. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước do trung ương quản lý phân theo ngành kinh tế
- 8. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước do địa phương quản lý phân theo ngành kinh tế
- 9. Tỷ lệ hộ sử dụng điện sinh hoạt, sử dụng nước và hố xí hợp vệ sinh phân theo thành thị, nông thôn
- 10. Tỷ lệ xã/phường/thị trên có đường giao thông đến UBND xã phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có điện phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 12. Tai nạn giao thông
- 13. Bảo vệ môi trường và thiên tai
- 12. Một số chỉ tiêu Kinh tế-Xã hội cơ bản của cả nước và các tỉnh đồng bằng sông Hồng
- Năm 2008
- 1. Lời nói đầu
- 2. Đơn vị Hành chính, Đất đai, Khí hậu
- 3. Dân số và Lao động
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu dân số và lao động
- 1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 2. Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
- 3. Tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết và tỷ lệ tăng tự nhiên dân số
- 4. Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 5. Dân số trung bình nam, nữ phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6. Dân số trung bình thành thị, nông thôn phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 7. Lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế
- 8. Lao động nữ đang làm việc phân theo ngành kinh tế
- 9. Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế phân theo cấp quản lý và phân theo thành phần kinh tế
- 10. Tai nạn lao động trên địa bàn
- 11. Số vụ tai nạn, số người bị thương, số người chết do tai nạn lao động phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Tài khoản Quốc gia và Ngân sách Nhà nước, Bảo hiểm và Đầu tư
- 5. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế các thể
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê doanh nghiệp
- 1. Số DN đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 2. Số doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 3. Số doanh nghiệp năm 2008 phân theo thành phần kinh tế và phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 4. Số doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 5. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo loại hình doanh nghiệp
- 6. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 7. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 8. Giá trị tài sản cố định của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 9. Giá trị tài sản cố định của các DN đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 10. Giá trị tài sản cố định của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 12. Số lao động trong các doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế
- 13. Số lao động trong các DN năm 2008 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 14. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 15. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 16. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2008 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 17. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 18. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 19. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2008 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 20. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 21. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp dang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 22. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2008 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 23. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
- 24, Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
- 25. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2008 phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 26. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 27. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 28. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 29. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 30. Số lao động nữ trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 31. Số lao động nữ trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 32. Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo ngành kinh tế
- 33. Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 34. Giá trị tài sản cố định của các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
- 35. Giá trị tài sản cố định của các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
- 6. Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
- 6.1. Phần I
- 1. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế
- 2. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành kinh tế
- 3. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế và giá so sánh 1994 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá thực tế phân theo nhóm cây trồng
- 5. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây trồng
- 6. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giá thực tế phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
- 7. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giá so sánh phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
- 8. Số trang trại và chủ trang trại là nữ phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 9. Số trang trại năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Diện tích các loại cây trồng
- 11. Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt
- 12. Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 13. Diện tích lúa cả năm
- 14. Năng suất và sản lượng lúa cả năm
- 15. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả năm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 16. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa đông xuân phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 17. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa mùa phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 18. Diện tích, năng suất, sản lượng ngô phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 19. Diện tích, năng suất, sản lượng khoai lang phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 20. Diện tích, năng suất, sản lượng sắn phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6.2. Phần II
- 21. Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm
- 22. Diện tích cây công nghiệp hàng năm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 23. Diện tích, sản lượng đay phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 24. Diện tích, sản lượng cói phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 25. Diện tích, sản lượng mía phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 26. Diện tích, sản lượng lạc phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 27. Diện tích, sản lượng đỗ tương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 28. Diện tích, sản lượng vừng phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 29. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm
- 30. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 31. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng chè phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 32. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng dừa phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 33. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng một số cây ăn quả chủ yếu
- 34. Diện tích trồng cây ăn quả phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 35. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng cam, quýt phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 36. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng dứa phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 37. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng chuối phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 38. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng nhãn phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 39. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng vải phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 40. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng bưởi phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 41. Diện tích trồng, thu hoạch, sản lượng na phân theo huyên, thành phố, thị xã
- 6.3. Phần III
- 42. Chăn nuôi gia súc, gia cầm
- 43. Số lượng trâu, bò phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 44. Số lượng lợn, gia cầm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 45. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, dê phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 46. Sản lượng thịt trâu, bò, lợn hơi xuất chuồng phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 47. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
- 48. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh phân theo ngành hoạt động
- 49. Giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2008 theo giá so sánh phân theo huyện, thành phố, thị xã và phân theo ngành hoạt động
- 50. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 51. Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 52. Diện tích rừng hiện có phân theo loại rừng
- 53. Kết quả sản xuất lâm nghiệp
- 54. Sản lượng gỗ khai thác phân theo huyện, thành phố, thị xã và Diện tích rừng bị thiệt hại
- 55. Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá thực tế và giá so sánh phân theo ngành hoạt động
- 56. Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
- 57. Sản lượng thuỷ sản
- 58. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng phân theo loại thuỷ sản
- 59. Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động
- 60. Sản lượng thuỷ sản, nuôi trồng và khai thác phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 61. Sản lượng cá biển, tôm, cá nuôi phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 7. Công nghiệp và Xây dựng
- 8. Thương mại, Giá cả và Du lịch
- 9. Vận tải, Bưu chính và Viễn thông
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê vận tải, bưu chính và viễn thông
- 1. Phương tiện vận tải
- 2. Doanh thu vận tải, bốc xếp của địa phương
- 3. Khối lượng hành khách vận chuyển của địa phương
- 4. Khối lượng hành khách luân chuyển của địa phương
- 5. Khối lượng hàng hoá vận chuyển của địa phương
- 6. Khối lượng hàng hoá luân chuyển của địa phương
- 7. Khối lượng hành khách vận chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 8. Khối lượng hành khách luân chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 9. Khối lượng hàng hoá vận chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Khối lượng hàng hoá luân chuyển của địa phương phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Cơ sở vật chất kỹ thuật và kết quả hoạt động của ngành bưu chính, viễn thông
- 12. Số thuê bao điện thoại cố định phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 13. Số thuê bao điện thoại cố định bình quân 100 dân phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Giáo dục, Y tế, Văn hóa và Thể thao
- Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu giáo dục, y tế, văn hoá, thể thao
- 1. Giáo dục mẫu giáo, phổ thông, phổ cập giáo dục, bổ túc văn hoá
- 1. Giáo dục mẫu giáo
- 2. Số trường, lớp, phòng học mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 3. Số giáo viên, học sinh mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Số trường học, lớp học và phòng học phổ thông
- 5. Số trường, lớp, phòng học phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6. Tỷ lệ xã, phường có trường tiểu học, trung học cơ sở phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 7. Số phòng học của trường phổ thông phân theo hiện trạng
- 8. Số giáo viên và học sinh phổ thông
- 9. Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông
- 10. Số giáo viên, nữ giáo viên phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Số giáo viên, nữ giáo viên phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 11. Số học sinh, nữ học sinh phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 12. Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học phân theo cấp học và phân theo giới tính
- 13. Tỷ lệ đi học phổ thông đúng độ tuổi, học sinh chuyển cấp năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 14. Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp học, lưu ban năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 15. Tỷ lệ học sinh phổ thông bỏ học, học sinh đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 16. Số học viên theo học lớp xoá mù chữ, bổ túc văn hoá
- 2. Đào tạo nghề, trung học chuyên nghiệp, giáo dục đại học, cao đẳng
- 3. Y tế
- 1. Số cơ sở y tế, giường bệnh và cán bộ y tế
- 2. Số cơ sở y tế và giường bệnh năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 3. Số cán bộ ngành y, cán bộ ngành dược năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Một số chỉ tiêu về chăm sóc sức khoẻ
- 5. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có trạm y tế, bác sỹ phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 6. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có nữ hộ sinh hoặc y sỹ sản
- 7. Số cặp vợ chồng sử dụng các biện pháp tránh thai phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 8. Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 9. Số lượt người bị ngộ độc, số người chêt do ngộ độc thực phẩm phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 4. Văn hoá - Thể thao
- 11. Mức sống dân cư, Tư pháp, An toàn xã hội và Môi trường
- 1. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo thành thị, nông thôn, nguồn thu và phân theo nhóm thu nhập
- 2. Chi tiêu bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo thành thị, nông thôn, khoản chi và phân theo nhóm thu nhập
- 3. Cơ cấu chi tiêu bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo khoản chi
- 4. Tỷ lệ nghèo chung và tỷ lệ nghèo lương thực, thực phẩm
- 5. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước phân theo ngành kinh tế
- 6. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước do trung ương quản lý phân theo ngành kinh tế
- 7. Thu nhập bình quân hàng tháng theo giá thực tế của lao động khu vực Nhà nước do địa phương quản lý phân theo ngành kinh tế
- 8. Tỷ lệ hộ sử dụng điện sinh hoạt, sử dụng nước và hố xí hợp vệ sinh phân theo thành thị, nông thôn
- 9. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có đường giao thông đến UBND xã, có điện phân theo huyện, thành phố, thị xã
- 10. Tai nạn giao thông
- 11. Bảo vệ môi trường và thiên tai
- 12. Một số chỉ tiêu Kinh tế-Xã hội cơ bản của cả nước và các tỉnh đồng bằng sông Hồng
- NetVanHoaTheThao
- ĐĂNG NHẬP
- NÉT VĂN HÓA NINH BÌNH
- khucongnghiep
- dubaothoitiet
- CongTacTrongTam
- BaoCaoChiDaoDieuHanh
- LichLamViec
- CoQuanBaoChi
- Hoa Lư Thăng Long Hà Nội
- HoatDongDoiNgoai
- English
- Công báo
- Danh bạ Điện thoại và Email
- Dịch vụ hành chính công trực tuyến
- Lịch tiếp dân
- Bầu cử ĐBQH khóa XIII và Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2011-2016
- Chung tay Xây dựng Nông thôn mới
| |