Tỉ lệ xã, phường, thị trấn có nữ hộ sinh hoặc y sỹ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
| | | ĐVT : % |
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Toàn tỉnh | 43.1 | ... | 42.7 | 30.1 | 78.9 |
Phân theo huyện, thành phố, thị xã | | | | | |
1.Thành phố Ninh Bình | - | ... | 50.0 | - | 100.0 |
2.Thị xã Tam Điệp | 71.4 | ... | 85.7 | - | 77.8 |
3. Huyện Nho Quan | 92.6 | ... | 70.4 | - | 70.3 |
4. Huyện Gia Viễn | - | ... | 9.5 | 71.4 | 95.2 |
5. Huyện Hoa Lư | 75.0 | ... | 81.8 | 72.7 | 36.4 |
6. Huyện Yên Khánh | 25.0 | ... | 25.0 | - | 100.0 |
7. Huyện Kim Sơn | 37.0 | ... | 33.3 | 48.1 | 77.8 |
8. Huyện Yên Mô | 27.8 | ... | 27.8 | 42.1 | 61.1 |
| | | | | |