| | Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông ĐVT : Người | | 2000/2001 | 2001/2002 | 2005/2006
| 2006/2007
| 2007/2008
| Số giáo viên | 7,071 | 7,342 | 6,970 | 6,746 | 6,587 | Tiểu học | 3,681 | 3,717 | 3,195 | 2,922 | 2,962 | Công lập | 3,681 | 3,717 | 3,195 | 2,922 | 2,962 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học cơ sở | 2,873 | 3,065 | 2,898 | 2,867 | 2,696 | Công lập | 2,873 | 3,065 | 2,898 | 2,867 | 2,696 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học phổ thông | 517 | 560 | 877 | 957 | 929 | Công lập | 451 | 484 | 661 | 753 | 728 | Ngoài công lập | 66 | 76 | 216 | 204 | 201 | Số học sinh | 108,389 | 105,203 | 90,087 | 90,541 | 82,095 | Tiểu học | 52,885 | 47,684 | 32,450 | 34,870 | 29,517 | Công lập | 52,885 | 47,684 | 32,450 | 34,870 | 29,517 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học cơ sở | 41,248 | 42,457 | 38,448 | 34,601 | 32,038 | Công lập | 41,248 | 42,457 | 38,448 | 34,601 | 32,038 | Ngoài công lập
| - | - | - | - | - | Trung học phổ thông | 14,256 | 15,062 | 19,189 | 21,070 | 20,540 | Công lập | 10,157 | 10,573 | 13,348 | 14,966 | 15,130 | Ngoài công lập | 4,099 | 4,489 | 5,841 | 6,104 | 5,410 | |