| | Số giáo viên và học sinh phổ thông | 2000/2001 | 2001/2002 | 2005/2006 | 2006/2007 | 2007/2008 | Số giáo viên (Người) | 8,545 | 8,678 | 8,506 | 8,248 | 8,231 | Tiểu học | 3,964 | 3,944 | 3,419 | 3,103 | 3,208 | Công lập | 3,964 | 3,944 | 3,419 | 3,103 | 3,208 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học cơ sở | 3,732 | 3,796 | 3,685 | 3,705 | 3,518 | Công lập | 3,732 | 3,796 | 3,685 | 3,705 | 3,518 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học phổ thông | 849 | 938 | 1,402 | 1,440 | 1,505 | Công lập | 735 | 803 | 1,066 | 1,137 | 1,198 | Ngoài công lập | 114 | 135 | 336 | 303 | 307 | Số học sinh (Học sinh) | 226,856 | 220,923 | 183,996 | 176,562 | 166,439 | Tiểu học | 110,004 | 100,017 | 66,908 | 63,884 | 61,796 | Công lập | 110,004 | 100,017 | 66,908 | 63,884 | 61,796 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học cơ sở | 87,498 | 89,694 | 79,841 | 72,676 | 65,644 | Công lập | 87,498 | 89,694 | 79,841 | 72,676 | 65,644 | Ngoài công lập | - | - | - | - | - | Trung học phổ thông | 29,354 | 31,212 | 37,247 | 40,002 | 38,999 | Công lập | 20,574 | 21,363 | 24,277 | 26,567 | 26,461 | Ngoài công lập | 8,780 | 9,849 | 12,970 | 13,435 | 12,538 | |