Sản lượng gỗ khai thác phân theo huyện, thành phố, thị xã

 

ĐVT: M3

 

2000

2001

2005

2006

2007

 

 

 

 

 

 

Tổng số

7,495

7,676

16,618

16,905

17,030

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

8

15

64

65

73

2.Thị xã Tam Điệp

731

950

900

950

1,040

3. Huyện Nho Quan

1,786

2,216

11,230

11,552

11,552

4. Huyện Gia Viễn

1,124

750

920

950

1,040

5. Huyện Hoa L­ư

1,053

973

779

772

605

6. Huyện Yên Khánh

958

972

1,410

1,161

1,237

7. Huyện Kim Sơn

815

770

159

135

113

8. Huyện Yên Mô

1,020

1,030

1,156

1,320

1,370