Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giá so sánh phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm


 

Tổng số

Trong đó 

 

Gia súc

 Gia cầm

Sản phẩm
không qua
giết thịt


Triệu đồng

Năm

 

 

 

 

1995

233,298

135,268

33,035

38,197

2000

319,823

190,363

40,029

56,454

2001

336,387

202.153

36.062

60,967

2002

363,801

209.290

53.514

61,603

2003

385,945

229.711

57.674

63,152

2004

376,503

243.813

46.721

51,292

2005

424,510

278,352

55,721

56,762

2006

413,434

262,985

52,784

55,429

2007

426,638

272,711

59,739

57,600

 

 

 

 

 

Chỉ số phát triển (Năm tr­ước = 100) %

Năm

 

 

 

 

1995

110.36

103.94

178.76

154.46

2000

114.30

110.67

130.44

122.36

2001

105.18

0.11

0.09

107.99

2002

108.15

103.53

148.39

101.04

2003

106.09

109.76

107.77

102.51

2004

97.55

106.14

81.01

81.22

2005

112.75

114166.18

119263.29

110.66

2006

97.39

94.48

94.73

97.65

2007

103.19

103.70

113.18

103.92

195. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản