Dân số trung bình  nông thôn

 ĐVT: Người

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

773,128

776,507

775,463

781,449

780,666

1.Thành phốNinh Bình

0

0

25,866

26,255

27,070

2.Thị xã Tam Điệp

23,763

23,450

25,394

26,448

20,484

3. Huyện Nho Quan

136,283

136,931

139,888

141,391

142,163

4. Huyện Gia Viễn

111,136

111,541

113,197

114,493

115,351

5. Huyện Hoa Lư

103,952

104,612

62,442

63,066

63,721

6. Huyện yên Khánh

133,385

133,777

135,858

136,115

136,280

7. Huyện Kim Sơn

151,916

153,036

158,588

158,805

160,549

8. Huyện yên Mô

112,693

113,160

114,230

114,876

115,048

 

26 Dân số và lao động -