Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có điện phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: % |
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Toàn tỉnh | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
1.Thành phố Ninh Bình | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
2.Thị xã Tam Điệp | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
3. Huyện Nho Quan | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
4. Huyện Gia Viễn | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
5. Huyện Hoa Lư | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
6. Huyện Yên Khánh | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
7. Huyện Kim Sơn | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
8. Huyện Yên Mô | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
| | | | | |