Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có trạm y tế phân theo huyện, thành phố, thị xã
|
ĐVT: %
|
|
|
2000
|
2001
|
2005
|
2006
|
2007
|
|
Toàn tỉnh
|
18.1
|
23.6
|
44.1
|
48.3
|
54.4
|
|
Phân theo huyện, thành phố, thị xã
|
|
|
|
|
|
|
1.Thành phố Ninh Bình
|
7.1
|
7.1
|
28.6
|
28.6
|
28.6
|
|
2.Thị xã Tam Điệp
|
-
|
28.6
|
85.7
|
100.0
|
55.6
|
|
3. Huyện Nho Quan
|
29.6
|
37.0
|
59.3
|
63.0
|
55.6
|
|
4. Huyện Gia Viễn
|
9.5
|
9.5
|
9.5
|
14.3
|
28.6
|
|
5. Huyện Hoa Lư
|
20.0
|
20.0
|
54.5
|
54.5
|
63.6
|
|
6. Huyện Yên Khánh
|
25.0
|
30.0
|
40.0
|
45.0
|
60.0
|
|
7. Huyện Kim Sơn
|
25.9
|
25.9
|
48.1
|
48.1
|
70.4
|
|
8. Huyện Yên Mô
|
5.6
|
22.2
|
50.0
|
61.1
|
66.7
|
|
|
|
|
|
|
|