Số phòng học của trường phổ thông phân theo hiện trạng

ĐVT : Phòng

 

2000/2001

2001/2002

2005/2006

2006/2007

2007/2008

 

Tổng số

4,340

4,637

4,935

4,656

4,504

   Phòng kiên cố

. . .

. . .

3,375

3,491

3,635

   Phòng bán kiên cố

. . .

. . .

1,560

1,165

869

   Nhà tạm

 

 

-

-

-

 

Tiểu học

2,218

2,310

2,406

2,323

2,214

   Phòng kiên cố

. . .

. . .

1,516

1,609

1,716

   Phòng bán kiên cố

. . .

. . .

890

714

498

   Nhà tạm

 

 

-

-

-

 

Trung học cơ sở 

1,674

1,840

1,951

1,729

1,670

   Phòng kiên cố

. . .

. . .

1,383

1,375

1,394

   Phòng bán kiên cố

. . .

. . .

568

354

276

   Nhà tạm

 

 

 

 

 

 

Trung học phổ thông

448

487

578

604

620

   Phòng kiên cố

. . .

. . .

476

507

525

   Phòng bán kiên cố

. . .

. . .

102

97

95

   Nhà tạm

 

 

 

 

 

 

Phổ thông cơ sở

-

-

-

-

-

   Phòng kiên cố

-

-

-

-

-

   Phòng bán kiên cố

-

-

-

-

-

   Nhà tạm

 

 

 

 

 

 

Trung học

-

-

-

-

-

   Phòng kiên cố

-

-

-

-

-

   Phòng bán kiên cố

-

-

-

-

-

   Nhà tạm