Kết quả sản xuất lâm nghiệp


 

 

 

 

 

 

 

2000

2001

2005

2006

2007

  - Trồng rừng tập trung - Ha

300

300

279

451

573

  - Trồng cây phân tán - Ha

351

318

270

272

297

  - Chăm sóc rừng - Ha

304

345

333

1,011

1,070

  - Tu bổ rừng - Ha

3,642

3,619

10,310

10,357

10,353

  - Gỗ tròn khai thác  - M3

7,495

7,676

16,618

16,905

17,030

  - Củi khai thác - M3

25,000

28,222

149,958

141,857

142,136

  - Tre, nứa, luồng - Ngh.cây

1,385

1,284

2,162

2,215

2,211

249. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản