Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giá thực tế phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm


 

Tổng số

Trong đó

 

Gia súc

 Gia cầm

Sản phẩm
không qua
giết thịt


Triệu đồng

Năm

 

 

 

 

1995

288,541

170,139

44,940

47,942

2000

380,866

227,145

55,737

64,452

2001

395,313

235.488

51.690

66,969

2002

434,917

246.568

76.435

71,353

2003

464,763

271.244

83.659

73,216

2004

574,578

405.110

67.963

59,725

2005

754,448

525,420

114,957

63,577

2006

713,998

495,465

99,770

60,225

2007

895,298

566,561

194,559

80,045

 

 

 

 

 

Cơ cấu (Tổng số = 100%)

Năm

 

 

 

 

1995

100.0

59.0

15.6

16.6

2000

100.0

59.6

14.6

16.9

2001

100.0

0.1

0.0

16.9

2002

100.0

0.1

0.0

16.4

2003

100.0

0.1

0.0

15.8

2004

100.0

0.1

0.0

10.4

2005

100.0

69.6

15.2

8.4

2006

100.0

69.4

14.0

8.4

2007

100.0

63.3

21.7

8.9

194 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản