7. Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: Người
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Tổng số | 117,497 | 119,305 | 140,264 | 141,133 | 148,069 |
1.Thành phố Ninh Bình
| 59,575 | 76,282 | 77,275 | 77,212 | 59,398 |
2.Thị xã Tam Điệp | 25,699 | 26,529 | 27,119 | 27,201 | 34,024 |
3. Huyện Nho Quan | 6,184 | 6,352 | 6,390 | 6,123 | 6,046 |
4. Huyện Gia Viễn | 3,171 | 3,207 | 3,210 | 3,515 | 3,659 |
5. Huyện Hoa Lư | 0 | 0 | 3,233 | 3,009 | 3,144 |
6. Huyện Yên Khánh | 5,865 | 6,033 | 6,220 | 6,069 | 6,108 |
7. Huyện Kim Sơn | 13,490 | 13,718 | 13,590 | 13,594 | 13,523 |
8. Huyện Yên Mô | 3,690 | 3,891 | 4,220 | 4,347 | 4,353 |