Số thuê bao điện thoại cố định bình quân 100 dân phân theo huyện, thành phố, thị xã

 

ĐVT  : Thuê bao

 

2000

2001

2005

2006

2007

 

 

 

 

 

 

Tổng số

1.39

1.81

5.71

8.30

12.53

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

10.22

12.99

20.09

27.46

41.38

2.Thị xã Tam Điệp

2.68

3.61

12.91

22.27

33.27

3. Huyện Nho Quan

0.66

1.08

3.00

5.41

8.17

4. Huyện Gia Viễn

0.62

0.84

3.44

4.75

7.15

5. Huyện Hoa L­ư

1.18

1.17

5.57

7.06

10.59

6. Huyện Yên Khánh

0.37

1.12

2.31

3.24

4.92

7. Huyện Kim Sơn

0.41

0.53

2.40

3.20

4.82

8. Huyện Yên Mô

0.95

0.60

4.67

6.61

10.02