Một số chỉ tiêu về chăm sóc sức khoẻ
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người) | | | | | |
Giường bệnh tính bình quân 1 vạn dân | ... | ... | 22.3 | 22.2 | 22.6 |
Tỷ lệ trạm y tế xã/phường, TT có bác sỹ (%) | 25.8 | 49.3 | 54.5 | 27.4 | 54.4 |
Tỷ lệ trạm y tế xã/phường có nữ hộ sinh(%) | 43.1 | 50.7 | 42.7 | 30.1 | 78.9 |
Số ca mắc các bệnh dịch - Ca | 20,071 | 16,226 | 13,484 | 13,669 | 9,947 |
Số ngời chết vì các bệnh dịch - Người | - | - | - | - | 2 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) | 89.5 | 95.1 | 88.8 | 95.5 | 76.1 |
Tỷ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng dưới 2500 gram (%) | 4.0 | 3.8 | 7.0 | 2.6 | 2.95 |
Nam | | | | | |
Nữ | | | | | |
Thành thị | | | | | |
Nông thôn | | | | | |
Tỷ lệ trẻ em dới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%) | ... | ... | 24.6 | 23.5 | 21.4 |
Nam | | | | | |
Nữ | | | | | |
Thành thị | | | | | |
Nông thôn | | | | | |
Số trẻ em dới 15 tuổi mắc các bệnh có vắc xin tiêm chủng (Người) | - | - | - | - | - |
Số trẻ em dưới 15 tuổi chết do các bệnh có vắc xin tiêm chủng (Người) | - | - | - | - | - |
Tỷ xuất chết của người mẹ (%) | | | | | |