Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu

 

 

ĐVT

2000

2001

2005

2006

2007

 

 

 

 

 

 

 

 - Ô tô

Cái

9.0

282.0

68.0

54.0

539.0

 - Xe máy

Cái

2,000.0

6,880.0

2,350.0

892.0

-

 - Vải

 1000 m

31.8

73,8

717.7

1,059.5

1,235.0

 - Thiết bị SX xi măng
 

Ngh.USD

-

-

-

10,820.0

-

 - Chỉ thêu

Kg

-

-

780.9

200.0

-

 - Thạch cao

Tấn

2,911.0

-

650.0

-

-

 - Đá Ba-zan

Tấn

1,167.0

-

-

-

-

 - Maal beer

Tấn

100.0

801,4

-

-

-

 - Len

Tấn

4.5

-

-

-

-

 - Nhiệt kế

Chiếc

100.0

-

-

-

-

 - Linh kiện xe máy

 Bộ/chiếc

-

6.880

-

-

-

 - Sắt thép  

Tấn

-

139,4

-

-

-

 - Lốp ô tô

Bộ

-

1,869.0

-

-

-

 - Máy công trình

Chiếc

-

-

21.0

39.0

-

 - Phụ liệu may

Tấn

-

-

258.9

285.9

318.7

 - Bông xơ

Tấn

-

-

20.5

-

-

 - Thóc giống

Tấn

-

-

293.0

168.0

-

 - Phôi thép

Tấn

-

-

115,717.0

58,959.0

6,000.0

 - Mía giống

Tấn

-

 

-

200.0

-