Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây trồng


 

Tổng số

Trong đó

 

L­ương
thực


 Rau
đậu

Cây công
nghiệp
lâu năm

Cây công
nghiệp
hàng năm

Cây
ăn quả


Triệu đồng

Năm

 

 

 

 

 

 

1995

778,938

574,604

47,774

2,500

45,679

64,904

2000

978,555

726,258

58,708

1,533

61,512

78,754

2001

1,013,860

728,898

64,527

1,653

65,127

86,858

2002

1,020,639

730,093

73,939

1,945

75,047

100,040

2003

1,020,388

710,716

85,783

1,595

81,715

107,215

2004

1,090,685

765,186

91,203

1,600

86,032

104,544

2005

989,939

665,652

96,506

1,708

74,082

112,346

2006

1,122,709

774,312

107,192

1,918

76,995

115,223

2007

1,181,307

764,237

133,340

1,920

89,977

136,872

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ số phát triển (Năm tr­ước = 100) %

Năm

 

 

 

 

 

 

1995

128.6

133.1

129.2

157.7

177.8

100.9

2000

101.6

99.2

96.3

86.0

114.9

115.1

2001

103.6

100.4

109.9

107.8

105.9

110.3

2002

100.7

100.2

114.6

117.7

115.2

115.2

2003

100.0

97.3

116.0

82.0

108.9

107.2

2004

106.9

107.7

106.3

100.3

105.3

97.5

2005

90.8

87.0

105.8

106.8

86.1

107.5

2006

113.4

116.3

111.1

112.3

103.9

102.6

2007

105.2

98.7

124.4

100.1

116.9

118.8

193. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản