| | Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý ĐVT : Triệu đồng | | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 | Tổng số | 445,011 | 411,506 | 1,406,692 | 1,508,630 | 1,651,334 | Phân theo ngành cấp II | | | | | | B- Khai khoáng | - | - | - | 870 | - | 05. Khai thác than cứng và than non | - | - | - | 870 | - | 06. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | - | - | - | - | - | 07. Khai thác quặng kim loại | - | - | - | - | - | 08. Khai khoáng khác | - | - | - | - | - | 09. Hoạt động DV hỗ trợ khai thác mỏ và quặng | - | - | - | - | - | C- Công nghiệp CB, chế tạo | 156,096 | 141,847 | 1,041,499 | 1,177,449 | 1,330,356 | 10. Sản xuất, chế biến thực phẩm | 9,816 | 18,095 | 79,616 | - | 24,850 | 11. Sản xuất đồ uống | - | - | - | - | - | 12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá | - | - | - | - | - | 13. Dệt | - | - | - | - | - | 14. Sản xuất trang phục | 7,289 | 10,393 | 7,386 | 3,615 | 3,479 | 15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan | - | - | - | - | - | 16. CB gỗ và SX SP từ gỗ, tre, nứa(trừ giường,tủ, bàn ghế); SX SP từ rơm, rạ và vật liệu tết, bện | - | - | - | - | - | 17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | - | - | - | - | - | 18. In, sao chép bản ghi các loại | - | - | - | - | - | 19. Sản xuất than cốc, SP dầu mỏ tinh chế | - | - | - | - | 2,303 | 20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | 82,286 | 49,255 | 121,088 | 141,610 | 159,450 | 21. Sản xuất thuốc, hoá dợc và dợc liệu | - | - | - | - | - | 22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | - | - | - | - | - | 23. Sản xuất SP từ khoáng phi kim loại khác | 37,172 | 51,177 | 681,292 | 844,455 | 952,280 | 24. Sản xuất kim loại | - | - | - | - | - | 25. SX SP từ KL đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị) | - | - | 134,028 | 186,368 | 105,810 | 26. SX SP điện tử, máy vi tính và SP quang học | - | - | - | - | - | 27. Sản xuất thiết bị điện | - | - | - | - | - | 28. SX máy móc, TB cha đợc phân vào đâu | - | - | - | - | - | 29. Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc | - | - | - | - | - | 30. Sản xuất phơng tiện vận tải khác | 18,882 | 12,080 | 18,089 | 1,401 | 82,184 | 31. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 651 | 847 | - | - | - | 32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | - | - | - | - | - | 33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MM và TB | - | - | - | - | - | D- Sản xuất và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | 288,915 | 269,659 | 365,193 | 330,311 | 320,978 | 35.Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | 288,915 | 269,659 | 365,193 | 330,311 | 320,978 | E- Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải | - | - | - | - | - | 36.Khai thác, xử lý và cung cấp nước | - | - | - | - | - | 37. Thoát nước và xử lý nước thải | - | - | - | - | - | 38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải, tái chế phế liệu | - | - | - | - | - | 39. Xử lý ô nhiễm và HĐ quản lý chất thải khác | - | - | - | - | - | 282 Công nghiệp và xây dựng | |