Diện tích rừng hiện có phân theo loại rừng

 

 

 

Tổng số


 

Chia ra

 

Rừng tự nhiên

 

Rừng trồng


 

Ha

1995

16,169

11,027

5,142

2000

16,045

11,666

4,379

2001

16,239

11,666

4,573

2002

23,888

19,315

4,573

2003

24,226

19,135

5,091

2004

27,644

23,823

3,821

2005

27,210

23,692

3,518

2006

27,352

23,764

3,588

2007

27,232

23,683

3,549

 

 

 

 

 

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

1995

110.0

110.0

110.0

2000

80.3

88.3

64.6

2001

101.2

100.0

104.4

2002

147.1

165.6

100.0

2003

101.4

99.1

111.3

2004

114.1

124.5

75.1

2005

98.4

99.5

92.1

2006

100.5

100.3

102.0

2007

99.6

99.7

98.9

 

248 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản