| | Dân số trung bình thành thị, nông thôn phân theo huyện, thành phố, thị xã ĐVT : Người | Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố, thị xã | | 2000 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | Tổng số | 117,497 | 140,264 | 141,133 | 148,069 | 157,874 | 1.Thành phố Ninh Bình | 59,398 | 76,282 | 77,275 | 77,212 | 87,002 | 2.Thị xã Tam Điệp | 25,699 | 27,119 | 27,201 | 34,024 | 34,345 | 3. Huyện Nho Quan | 6,184 | 6,390 | 6,123 | 6,046 | 5,660 | 4. Huyện Gia Viễn | 3,171 | 3,210 | 3,515 | 3,659 | 3,730 | 5. Huyện Hoa Lư | - | 3,233 | 3,009 | 3,144 | 3,160 | 6. Huyện Yên Khánh | 5,865 | 6,220 | 6,069 | 6,108 | 6,247 | 7. Huyện Kim Sơn | 13,490 | 13,590 | 13,594 | 13,523 | 13,410 | 8. Huyện Yên Mô | 3,690 | 4,220 | 4,347 | 4,353 | 4,320 | | | | | | | Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thành phố, thị xã | | 2000 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | Tổng số | 773,128 | 775,463 | 781,449 | 780,666 | 778,388 | 1.Thành phố Ninh Bình | - | 25,866 | 26,255 | 27,070 | 19,278 | 2.Thị xã Tam Điệp | 23,763 | 25,394 | 26,448 | 20,484 | 20,843 | 3. Huyện Nho Quan | 136,283 | 139,888 | 141,391 | 142,163 | 143,662 | 4. Huyện Gia Viễn | 111,136 | 113,197 | 114,493 | 115,351 | 115,554 | 5. Huyện Hoa Lư | 103,952 | 62,442 | 63,066 | 63,721 | 64,275 | 6. Huyện Yên Khánh | 133,385 | 135,858 | 136,115 | 136,280 | 136,884 | 7. Huyện Kim Sơn | 151,916 | 158,588 | 158,805 | 160,549 | 162,052 | 8. Huyện Yên Mô | 112,693 | 114,230 | 114,876 | 115,048 | 115,840 | 26. Dân số và lao động | |