6. Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: Người
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Tổng số | 455,473 | 459,468 | 470,317 | 472,713 | 483,128 |
1.Thành phố Ninh Bình | 30,376 | 30,556 | 52,126 | 52,065 | 54,174 |
2.Thị xã Tam Điệp | 25,295 | 25,635 | 26,834 | 26,984 | 28,326 |
3. Huyện Nho Quan | 72,858 | 73,491 | 75,331 | 75,897 | 77,054 |
4. Huyện Gia Viễn | 58,456 | 58,855 | 59,798 | 60,692 | 61,885 |
5. Huyện Hoa Lư | 53,161 | 53,656 | 33,718 | 33,963 | 34,777 |
6. Huyện yên Khánh | 71,212 | 71,710 | 72,978 | 73,212 | 74,099 |
7. Huyện Kim Sơn | 84,597 | 85,529 | 88,672 | 88,583 | 90,701 |
8. Huyện yên Mô | 59,518 | 60,036 | 60,860 | 61,317 | 62,112 |
Dân số và lao động