Ninh Binh Portal
Trang chủ
Dành cho Nhà đầu tư
Cải cách hành chính
Sơ đồ cổng thông tin
English
GIỚI THIỆU
Thư ngỏ
Điều kiện tự nhiên
Kinh tế
Văn hóa - Xã hội
Con người Ninh Bình
Bản đồ Ninh Bình
Lịch sử Ninh Bình
Các Huyện, Thị xã, Thành phố
TIN TỨC SỰ KIỆN
Tin nổi bật
Kinh tế
Văn hóa - Xã hội
Thể thao
Giáo dục Đào tạo
An Ninh Quốc Phòng
Tin trong nước và Quốc tế
TỔ CHỨC BỘ MÁY
Tỉnh ủy Ninh Bình
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Hội đồng nhân dân tỉnh
Ủy ban nhân dân tỉnh
Mặt trận Tổ quốc
Các đoàn thể
Các sở, ban, ngành
Các tổ chức chính trị xã hội
Các huyện, thành phố, thị xã
CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
Tổng thể
Quy hoạch ngành, lĩnh vực
KH phát triển ngành, lĩnh vực
Các Nghị quyết
Các đề án
CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
VĂN BẢN PHÁP QUY
Văn bản Tỉnh ban hành
Chính phủ, Bộ, Ngành TW
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Tuyến, Tua du lịch
Món ngon Ninh Bình
Điểm mua sắm
Thời tiết
Giá cả thị trường
Lịch cắt điện
Khách sạn, Nhà hàng
Các số điện thoại cần biết
NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
Năm 2007
Năm 2008
6. Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
6.1. Phần I
6.2. Phần II
6.3. Phần III
42. Chăn nuôi gia súc, gia cầm
43. Số lượng trâu, bò phân theo huyện, thành phố, thị xã
44. Số lượng lợn, gia cầm phân theo huyện, thành phố, thị xã
45. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, dê phân theo huyện, thành phố, thị xã
46. Sản lượng thịt trâu, bò, lợn hơi xuất chuồng phân theo huyện, thành phố, thị xã
47. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
48. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh phân theo ngành hoạt động
49. Giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2008 theo giá so sánh phân theo huyện, thành phố, thị xã và phân theo ngành hoạt động
50. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh phân theo huyện, thành phố, thị xã
51. Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo huyện, thành phố, thị xã
52. Diện tích rừng hiện có phân theo loại rừng
53. Kết quả sản xuất lâm nghiệp
54. Sản lượng gỗ khai thác phân theo huyện, thành phố, thị xã và Diện tích rừng bị thiệt hại
55. Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá thực tế và giá so sánh phân theo ngành hoạt động
56. Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
57. Sản lượng thuỷ sản
58. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng phân theo loại thuỷ sản
59. Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động
60. Sản lượng thuỷ sản, nuôi trồng và khai thác phân theo huyện, thành phố, thị xã
61. Sản lượng cá biển, tôm, cá nuôi phân theo huyện, thành phố, thị xã