Ninh Binh Portal

  • Trang chủ
  • Dành cho Nhà đầu tư
  • Cải cách hành chính
  • Sơ đồ cổng thông tin
  • English
  • GIỚI THIỆU
    • Thư ngỏ
    • Điều kiện tự nhiên
    • Kinh tế
    • Văn hóa - Xã hội
    • Con người Ninh Bình
    • Bản đồ Ninh Bình
    • Lịch sử Ninh Bình
    • Các Huyện, Thị xã, Thành phố
  • TIN TỨC SỰ KIỆN
    • Tin nổi bật
    • Kinh tế
    • Văn hóa - Xã hội
    • Thể thao
    • Giáo dục Đào tạo
    • An Ninh Quốc Phòng
    • Tin trong nước và Quốc tế
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY
    • Tỉnh ủy Ninh Bình
    • Đoàn Đại biểu Quốc hội
    • Hội đồng nhân dân tỉnh
    • Ủy ban nhân dân tỉnh
    • Mặt trận Tổ quốc
    • Các đoàn thể
    • Các sở, ban, ngành
    • Các tổ chức chính trị xã hội
    • Các huyện, thành phố, thị xã
  • CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
    • Tổng thể
    • Quy hoạch ngành, lĩnh vực
    • KH phát triển ngành, lĩnh vực
    • Các Nghị quyết
    • Các đề án
  • CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
  • VĂN BẢN PHÁP QUY
    • Văn bản Tỉnh ban hành
    • Chính phủ, Bộ, Ngành TW
  • THÔNG TIN CẦN BIẾT
    • Tuyến, Tua du lịch
    • Món ngon Ninh Bình
    • Điểm mua sắm
    • Thời tiết
    • Giá cả thị trường
    • Lịch cắt điện
    • Khách sạn, Nhà hàng
    • Các số điện thoại cần biết
  • NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
    • Năm 2007
    • Năm 2008

10. Giáo dục, Y tế, Văn hóa và Thể thao

  • Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu giáo dục, y tế, văn hoá, thể thao
  • 1. Giáo dục mẫu giáo, phổ thông, phổ cập giáo dục, bổ túc văn hoá
    • 1. Giáo dục mẫu giáo
    • 2. Số trường, lớp, phòng học mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 3. Số giáo viên, học sinh mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 4. Số trường học, lớp học và phòng học phổ thông
    • 5. Số trường, lớp, phòng học phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 6. Tỷ lệ xã, phường có trường tiểu học, trung học cơ sở phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 7. Số phòng học của trường phổ thông phân theo hiện trạng
    • 8. Số giáo viên và học sinh phổ thông
    • 9. Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông
    • 10. Số giáo viên, nữ giáo viên phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 10. Số giáo viên, nữ giáo viên phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 11. Số học sinh, nữ học sinh phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 12. Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học phân theo cấp học và phân theo giới tính
    • 13. Tỷ lệ đi học phổ thông đúng độ tuổi, học sinh chuyển cấp năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 14. Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp học, lưu ban năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 15. Tỷ lệ học sinh phổ thông bỏ học, học sinh đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2008 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 16. Số học viên theo học lớp xoá mù chữ, bổ túc văn hoá
  • 2. Đào tạo nghề, trung học chuyên nghiệp, giáo dục đại học, cao đẳng
  • 3. Y tế
  • 4. Văn hoá - Thể thao

HỎI ĐÁP | RSS | LIÊN HỆ | GÓP Ý | ĐĂNG NHẬP