Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

 

 

ĐVT

2000

2001

2005

2006

2007

 - Thảm cói

 1000 m2

148.0

116,3

112.6

269.6

49.0

 - Hàng thêu

1000 bộ

326.3

245,2

635.0

834.6

776.5

 - Lạc nhân

Tấn

-

-

55.0

-

-

 - Thịt đông lạnh

Tấn

770.2

1.454,6

1,473.4

968.8

1,141.4

 - Máy bơm tay VN6

Cái

-

-

-

-

-

 - Sản phẩm cói,mây tre

1000.SP

2,439.3

788,8

1,529.9

1,317.7

374.7

 - Lá b­ương

Tấn

29.0

35,1

232.5

352.4

303.4

 - Ván sàn tre

1000 m2

-

5,4

-

-

-

 - Áo len dệt

1000 chiếc

10.0

10.0

-

-

-

 - Gạo tẻ

 Tấn

8,800.0

3,510.0

-

-

-

 - Quần áo may sẵn

Ng.cái

253.0

319.0

813.1

1,465.7

1,590.9

 - Dứa+d­a

 Tấn

1,239.0

1.821

1,365.7

3,293.4

3,389.2

 - Quặng

 Tấn

-

-

830.0

4,700.0

-

 - Lúa rơm

Ng.chiếc

-

-

1,133.9

795.2

891.1

 - Nư­ớc dứa cô đặc

 Tấn

-

-

1,780.9

2,198.6

1,760.7

 - Hàng tre nứa

1000.chiếc

-

-

17.8

292.2

15.5

 - Mì ăn liền

Ngh. gói

-

-

-

1,908.5

2,195.8

 - Đũa tre

 Tấn

-

-

-

787.7

962.2

 - Cua biển

 Tấn

-

-

-

20.8

-

 - Vỏ dứa

 Tấn

-

-

-

285.0

293.0

 - Ớt

 Tấn

-

-

-

555.9

155.0