Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT : Ha |
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Tổng số | 300 | 300 | 279 | 451 | 573 |
Phân theo huyện, TP, thị xã | | | | | |
1.Thành phố Ninh Bình | - | - | - | - | - |
2.Thị xã Tam Điệp | 40 | 40 | - | 31 | 15 |
3. Huyện Nho Quan | 120 | 120 | 20 | 220 | 258 |
4. Huyện Gia Viễn | 65 | 65 | 24 | 50 | 30 |
5. Huyện Hoa Lư | 9 | 9 | - | - | 5 |
6. Huyện Yên Khánh | - | - | - | - | - |
7. Huyện Kim Sơn | 50 | 50 | 235 | 150 | 265 |
8. Huyện Yên Mô | 16 | 16 | - | - | - |
247. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |