| |
Dân số trung bình năm, nữ phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: Người | Dân số trung bình nam phân theo huyện, thành phố, thị xã | | 2000 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | Tổng số | 435,152 | 445,410 | 449,869 | 445,607 | 447,908 | 1.Thành phố Ninh Bình | 29,022 | 50,022 | 51,465 | 50,108 | 50,854 | 2.Thị xã Tam Điệp | 24,167 | 25,679 | 26,665 | 26,182 | 26,408 | 3. Huyện Nho Quan | 69,609 | 70,947 | 71,617 | 71,155 | 71,443 | 4. Huyện Gia Viễn | 55,851 | 56,609 | 57,316 | 57,125 | 57,068 | 5. Huyện Hoa Lư | 50,791 | 31,957 | 32,112 | 32,088 | 32,230 | 6. Huyện Yên Khánh | 68,038 | 69,100 | 68,972 | 68,289 | 68,414 | 7. Huyện Kim Sơn | 80,809 | 83,506 | 83,816 | 83,371 | 84,059 | 8. Huyện Yên Mô | 56,865 | 57,590 | 57,906 | 57,289 | 57,432 | | | | | | | Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố, thị xã | | 2000 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | Tổng số | 455,473 | 470,317 | 472,713 | 483,128 | 488,354 | 1.Thành phố Ninh Bình | 30,376 | 52,126 | 52,065 | 54,174 | 55,426 | 2.Thị xã Tam Điệp | 25,295 | 26,834 | 26,984 | 28,326 | 28,780 | 3. Huyện Nho Quan | 72,858 | 75,331 | 75,897 | 77,054 | 77,879 | 4. Huyện Gia Viễn | 58,456 | 59,798 | 60,692 | 61,885 | 62,216 | 5. Huyện Hoa Lư | 53,161 | 33,718 | 33,963 | 34,777 | 35,205 | 6. Huyện Yên Khánh | 71,212 | 72,978 | 73,212 | 74,099 | 74,717 | 7. Huyện Kim Sơn | 84,597 | 88,672 | 88,583 | 90,701 | 91,403 | 8. Huyện Yên Mô | 59,518 | 60,860 | 61,317 | 62,112 | 62,728 | 25.Dân số và lao động |
|