Giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2007 theo giá so sánh phân theo huyện, TP, TX, và ngành hoạt động

 

ĐVT: Triệu đồng

 

Tổng số


Chia ra

Trồng và nuôi rừng

Khai thác lâm sản

Dịch vụ và các hoạt động lâm nghiệp khác

Tổng số

37,815

4,272

31,967

1,576

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

904

34

485

385

2.Thị xã Tam Điệp

2,019

447

1,263

309

3. Huyện Nho Quan

20,973

1,211

19,218

544

4. Huyện Gia Viễn

2,283

642

1,412

229

5. Huyện Hoa Lư­

1,191

400

736

55

6. Huyện Yên Khánh

2,337

93

2,244

-

7. Huyện Kim Sơn

4,347

1,099

3,202

46

8. Huyện Yên Mô

3,761

346

3,407

8

246 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản