Sản lượng thuỷ sản

 

 

 

Tổng số

 

Chia ra

 

Khai thác

 

Nuôi trồng

 

Tấn

1995

2,620

1,289

1,331

2000

7,610

2,389

5,221

2001

8,527

3,198

5,329

2002

10,407

2,589

7,818

2003

12,230

2,475

9,755

2004

13,587

2,770

10,817

2005

14,015

2,703

11,312

2006

17,845

3,141

14,704

2007

18,771

3,577

15,194

 

 

 

 

 

Chỉ số phát triển (Năm tr­uớc = 100) - %

1995

123.4

117.3

130.1

2000

116.1

109.8

119.3

2001

112.0

133.9

102.1

2002

122.0

81.0

146.7

2003

117.5

95.6

124.8

2004

111.1

111.9

110.9

2005

103.2

97.6

104.6

2006

127.3

116.2

130.0

2007

105.2

113.9

103.3

254 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản