| | Giá trị sản xuất nông nghiệp giá so sánh 1994 phân theo huyện, thành phố, thị xã ĐVT: Triệu đồng | | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 | Tổng số | 1,308,878 | 1,369,098 | 1,437,710 | 1,567,820 | 1,642,042 | Phân theo huyện, TP, thị xã | | | | | | 1.Thành phố Ninh Bình | 14,677 | 14,840 | 63,922 | 64,341 | 67,247 | 2.Thị xã Tam Điệp | 71,785 | 88,968 | 110,689 | 123,424 | 143,590 | 3. Huyện Nho Quan | 217,544 | 238,448 | 279,424 | 296,768 | 296,000 | 4. Huyện Gia Viễn | 172,266 | 172,714 | 179,252 | 200,632 | 206,111 | 5. Huyện Hoa Lư | 149,727 | 154,583 | 91,239 | 97,574 | 103,100 | 6. Huyện Yên Khánh | 235,523 | 246,610 | 264,459 | 297,037 | 313,732 | 7. Huyện Kim Sơn | 249,185 | 252,234 | 231,518 | 256,623 | 260,273 | 8. Huyện Yên Mô | 198,171 | 200,701 | 217,207 | 231,421 | 251,989 | 191. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | |