Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá thực tế phân theo nhóm cây trồng

 

Tổng số

Trong đó

L­ương
thực

 Rau
đậu

Cây công
nghiệp
lâu năm

Cây công
nghiệp
hàng năm
 

Cây
ăn quả


Triệu đồng

1995

856,411

626,412

53,007

4,024

68,617

62,438

2000

1,165,473

836,581

75,507

3,473

90,813

103,311

2001

1,243,346

846,641

80,537

3,702

99,496

125,178

2002

1,304,958

922,333

95,467

2,997

115,682

114,610

2003

1,316,373

901,571

111,813

1,319

126,741

93,142

2004

1,477,460

1,048,455

128,843

1,966

137,594

95,009

2005

1,406,555

958,119

130,747

2,416

126,010

121,294

2006

1,725,004

1,214,643

145,263

2,996

142,384

123,918

2007

2,298,448

1,574,145

234,420

5,770

199,386

145,139

2008

3,168,391

2,287,140

272,586

6,163

240,034

198,897

Cơ cấu (Tổng số = 100%)

1995

100.0

73.1

6.2

0.5

8.0

7.3

2000

100.0

71.8

6.5

0.3

7.8

8.9

2001

100.0

68.1

6.5

0.3

8

10.1

2002

100.0

70.7

7.3

0.2

8.9

8.8

2003

100.0

68.5

8.5

0.1

9.6

7.1

2004

100.0

71.0

8.7

0.1

9.3

6.4

2005

100.0

68.1

9.3

0.2

9.0

8.6

2006

100.0

70.4

8.4

0.2

8.3

7.2

2007

100.0

68.5

10.2

0.3

8.7

6.3

2008

100.0

72.2

8.6

0.2

7.6

6.3

 

 

 

 

 

 

 

 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 192