Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: Triệu đồng |
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Tổng số | 20,579 | 21,284 | 36,096 | 37,347 | 37,815 |
Phân theo huyện, TP, thị xã |
| |
| |
|
1.Thành phố Ninh Bình | 92 | 126 | 962 | 944 | 904 |
2.Thị xã Tam Điệp | 1,640 | 1,875 | 1,460 | 2,095 | 2,019 |
3. Huyện Nho Quan | 7,335 | 7,128 | 19,215 | 20,818 | 20,973 |
4. Huyện Gia Viễn | 2,484 | 2,669 | 2,011 | 2,077 | 2,283 |
5. Huyện Hoa Lư | 2,328 | 2,523 | 1,194 | 1,243 | 1,191 |
6. Huyện Yên Khánh | 1,980 | 2,123 | 2,146 | 2,138 | 2,337 |
7. Huyện Kim Sơn | 2,642 | 2,462 | 4,765 | 4,500 | 4,347 |
8. Huyện Yên Mô | 2,078 | 2,378 | 4,343 | 3,532 | 3,761 |
247. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |