| | Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp ĐVT : Triệu đồng | | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 | Tổng số | 930,496 | 984,778 | 3,045,606 | 3,522,488 | 4,082,874 | Phân theo ngành cấp II | | | | | | B- Khai khoáng | 54,897 | 58,554 | 127,425 | 159,159 | 154,856 | 05. Khai thác than cứng và than non | 4,162 | 5,327 | 11,135 | 7,348 | - | 06. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | - | - | - | - | - | 07. Khai thác quặng kim loại | - | - | 13,695 | - | - | 08. Khai khoáng khác | 50,735 | 53,227 | 102,595 | 151,811 | 154,856 | 09. Hoạt động DV hỗ trợ khai thác mỏ và quặng | - | - | - | - | - | C- Công nghiệp CB, chế tạo | 581,947 | 651,232 | 2,541,808 | 3,015,427 | 3,591,344 | 10. Sản xuất, chế biến thực phẩm | 70,146 | 87,005 | 219,864 | 230,154 | 347,941 | 11. Sản xuất đồ uống | 10,568 | 13,108 | 33,124 | 25,129 | 67,307 | 12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá | - | - | - | - | - | 13. Dệt | 82,861 | 93,698 | 50,419 | 47,203 | 12,279 | 14. Sản xuất trang phục | 18,182 | 21,946 | 48,355 | 73,696 | 102,929 | 15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan | 740 | 712 | 1,627 | 5,349 | 2,737 | 16. CB gỗ và SX SP từ gỗ, tre, nứa(trừ giường,tủ, bàn ghế); SX SP từ rơm, rạ và vật liệu tết, bện | 18,942 | 20,017 | 140,382 | 172,765 | 193,888 | 17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | 774 | 1,254 | 7,384 | 8,382 | 10,531 | 18. In, sao chép bản ghi các loại | 4,228 | 4,412 | 3,013 | 2,806 | 3,769 | 19. Sản xuất than cốc, SP dầu mỏ tinh chế | 688 | 198 | 4,730 | - | 2,928 | 20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | 101,645 | 64,702 | 134,254 | 144,334 | 163,379 | 21. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | - | - | - | 10,951 | 3,488 | 22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | - | - | 179 | 4,651 | 1,634 | 23. Sản xuất SP từ khoáng phi kim loại khác | 152,501 | 185,968 | 902,528 | 1,105,980 | 1,609,696 | 24. Sản xuất kim loại | 77,216 | 105,878 | 719,237 | 676,603 | 445,533 | 25. SX SP từ KL đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị) | 7,292 | 10,719 | 165,412 | 238,845 | 178,615 | 26. SX SP điện tử, máy vi tính và SP quang học | - | - | - | 1,042 | 2,682 | 27. Sản xuất thiết bị điện | - | - | 4,684 | 449 | 61 | 28. SX máy móc, TB chưa được phân vào đâu | 1,445 | 1,986 | 5,228 | 172,888 | 191,209 | 29. Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc | - | - | - | - | 256 | 30. Sản xuất phơng tiện vận tải khác | 12,468 | 13,217 | 32,600 | 6,547 | 165,895 | 31. Sản xuất giờng, tủ, bàn, ghế | 22,251 | 26,412 | 68,788 | 87,426 | 82,454 | 32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | - | - | - | 227 | 1,114 | 33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MM và TB | - | - | - | - | 1,019 | D- Sản xuất và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | 288,915 | 269,659 | 365,450 | 336,492 | 324,336 | 35.Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | 288,915 | 269,659 | 365,450 | 336,492 | 324,336 | E- Cung cấp nước; hoạt động quản lý vàxử lý rác thải, nước thải | 4,737 | 5,333 | 10,923 | 11,410 | 12,338 | 36.Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 2,757 | 2,931 | 5,205 | 5,955 | 5,746 | 37. Thoát nước và xử lý nước thải | - | - | - | - | - | 38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải, tái chế phế liệu | 1,980 | 2,402 | 5,718 | 5,455 | 6,592 | 39. Xử lý ô nhiễm và HĐ quản lý chất thải khác | - | - | - | - | - | 274 Công nghiệp và xây dựng | |