Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố, thị xã


 

 

ĐVT: Ng­ười

2000

2005

2006

2007

2008

Tổng số

890,625

915,727

922,582

928,735

936,262

1.Thành phố Ninh Bình

59,398

102,148

103,530

104,282

106,280

2.Thị xã Tam Điệp

49,462

52,513

53,649

54,508

55,188

3. Huyện Nho Quan

142,467

146,278

147,514

148,209

149,322

4. Huyện Gia Viễn

114,307

116,407

118,008

119,010

119,284

5. Huyện Hoa L­ư

103,952

65,675

66,075

66,865

67,435

6. Huyện Yên Khánh

139,250

142,078

142,184

142,388

143,131

7. Huyện Kim Sơn

165,406

172,178

172,399

174,072

175,462

8. Huyện Yên Mô

116,383

118,450

119,223

119,401

120,160

24 Dân số và lao động