4. Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố, thị xã
| | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
| Tổng số | 890,625 | 895,812 | 915,727 | 922,582 | 928,735 |
| 1.Thành phốNinh Bình | 59,398 | 59,575 | 102,148 | 103,530 | 104,282 |
2. Thị xã Tam Điệp | 49,462 | 49,979 | 52,513 | 53,649 | 54,508 |
| 3. Huyện Nho Quan | 142,467 | 143,283 | 146,278 | 147,514 | 148,209 |
| 4. Huyện Gia Viễn | 114,307 | 114,748 | 116,407 | 118,008 | 119,010 |
| 5. Huyện Hoa Lư | 103,952 | 104,612 | 65,675 | 66,075 | 66,865 |
| 6. Huyện Yên Khánh | 139,250 | 139,810 | 142,078 | 142,184 | 142,388 |
| 7. Huyện Kim Sơn | 165,406 | 166,754 | 172,178 | 172,399 | 174,072 |
| 8. Huyện yên Mô | 116,383 | 117,051 | 118,450 | 119,223 | 119,401 |