Danh sách các phòng, đơn vị trong Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
Tên gọi
| Trưởng phòng
| Điện Thoại | Lĩnh vực phụ trách |
1. Vp1 - Phòng Hành chính Quản trị
| Bùi Công Hoan | 3.873.643 | |
| 2. Vp2 - Phòng Tổng hợp |
| 3.874.962 | |
| 3. Vp3 - Phòng Kinh tế ngành | Bùi Duy Quang | 3.873.642 | |
| 4. Vp4 - Phòng Đầu tư xây dựng cơ bản | Hoàng Mạnh Hùng
| 3.871.1833 | |
| 5. Vp5 - Phòng Phân phối lưu thông | Dương Thanh Tuân | 3.871.752 | |
| 6. Vp6 - Phòng Văn xã | Giang Tuấn Anh
| 3.871.182 | |
| 7. Vp7 - Phòng Nội chính | Đặng Xuân Nguyên | 3.871.049 | |
| 8. Vp9 - Phòng Ngoại vụ | Đinh Việt Dũng | 3.889.208 | |
9. Vp10 - Phòng Tiếp dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo | Phan Như Thành | 3.876.142 | |
| 10. Đội xe | Nguyễn Tiến Dũng | 3.873.085 | |
| 11. Trung tâm Tin học | Trần Trung Thực
| 3.874.963 | 3871.054 |
| 12. Trung tâm Lưu trữ | Lê Kim Tuyến
| 3.874.965 | |