Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
ĐVT: Triệu đồng |
| Tổng số | Chia ra |
Nhà nước | Ngoài nhà nước | Khu vực đầu tư nước ngoài |
Tổng số | -23,398 | -56,067 | 27,539 | 5,130 |
1.Thành phố Ninh Bình | 52,516 | 38,136 | 14,358 | 22 |
2.Thị xã Tam Điệp | -107,384 | -113,440 | 6,107 | -51 |
3. Huyện Nho Quan | -1,152 | 254 | -1,406 | - |
4. Huyện Gia Viễn | 2,216 | 1 | 2,215 | - |
5. Huyện Hoa Lư | 26,590 | 18,740 | 2,691 | 5,159 |
6. Huyện Yên Khánh | 384 | - | 384 | - |
7. Huyện Kim Sơn | 237 | 242 | -5 | - |
8. Huyện Yên Mô | 3,195 | - | 3,195 | - |
161. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể |