| | Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện,thành phố, thị xã | | | ĐVT: Triệu đồng | | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 | Tổng số | 1,303,667 | 2,353,106 | 8,763,882 | 10,881,362 | 13,675,344 | 1.Thành phố Ninh Bình | 592,984 | 742,341 | 3,344,318 | 4,311,737 | 5,851,392 | 2.Thị xã Tam Điệp | 208,547 | 1,029,006 | 4,080,284 | 4,736,730 | 4,780,085 | 3. Huyện Nho Quan | 70,658 | 69,684 | 111,709 | 118,517 | 196,591 | 4. Huyện Gia Viễn | 68,257 | 79,992 | 322,274 | 792,981 | 1,499,157 | 5. Huyện Hoa Lư | 184,213 | 221,050 | 354,504 | 449,099 | 650,067 | 6. Huyện Yên Khánh | 50,586 | 66,349 | 195,801 | 171,232 | 272,985 | 7. Huyện Kim Sơn | 107,903 | 119,323 | 260,549 | 202,542 | 261,071 | 8. Huyện Yên Mô | 20,519 | 25,363 | 94,443 | 98,525 | 163,996 | Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể 101 | |