Ninh Binh Portal

  • Trang chủ
  • Dành cho Nhà đầu tư
  • Cải cách hành chính
  • Sơ đồ cổng thông tin
  • English
  • GIỚI THIỆU
    • Thư ngỏ
    • Điều kiện tự nhiên
    • Kinh tế
    • Văn hóa - Xã hội
    • Con người Ninh Bình
    • Bản đồ Ninh Bình
    • Lịch sử Ninh Bình
    • Các Huyện, Thị xã, Thành phố
  • TIN TỨC SỰ KIỆN
    • Tin nổi bật
    • Kinh tế
    • Văn hóa - Xã hội
    • Thể thao
    • Giáo dục Đào tạo
    • An Ninh Quốc Phòng
    • Tin trong nước và Quốc tế
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY
    • Tỉnh ủy Ninh Bình
    • Đoàn Đại biểu Quốc hội
    • Hội đồng nhân dân tỉnh
    • Ủy ban nhân dân tỉnh
    • Mặt trận Tổ quốc
    • Các đoàn thể
    • Các sở, ban, ngành
    • Các tổ chức chính trị xã hội
    • Các huyện, thành phố, thị xã
  • CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
    • Tổng thể
    • Quy hoạch ngành, lĩnh vực
    • KH phát triển ngành, lĩnh vực
    • Các Nghị quyết
    • Các đề án
  • CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
  • VĂN BẢN PHÁP QUY
    • Văn bản Tỉnh ban hành
    • Chính phủ, Bộ, Ngành TW
  • THÔNG TIN CẦN BIẾT
    • Tuyến, Tua du lịch
    • Món ngon Ninh Bình
    • Điểm mua sắm
    • Thời tiết
    • Giá cả thị trường
    • Lịch cắt điện
    • Khách sạn, Nhà hàng
    • Các số điện thoại cần biết
  • NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
    • Năm 2007
    • Năm 2008

Năm 2007

  • 1. Lời nói đầu
  • 2. Đơn vị Hành chính, Đất đai, Khí hậu
  • 3. Dân số và Lao động
  • 4. Tài khoản Quốc gia, Ngân sách Nhà nước, Bảo hiểm và Đầu tư
  • 5. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế các thể
    • Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê doanh nghiệp
    • 1. Số DN đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 2. Số doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 3. Số doanh nghiệp năm 2007phân theo thành phần kinh tế và phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 4. Số doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 5. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 6. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 7. Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 8. Giá trị tài sản cố định của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 9. Giá trị tài sản cố định của các DN đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 10. Giá trị tài sản cố định của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 11. Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 12. Số lao động trong các doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế
    • 13. Số lao động trong các DN năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 14. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 15. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 16. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 17. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 18. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 19. Số giám đốc doanh nghiệp là nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động năm phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 20. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 21. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp dang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 22. Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động năm phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 23. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
    • 24. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động phân theo ngành kinh tế
    • 25. Lãi/lỗ của các doanh nghiệp đang hoạt động năm 2007 phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 26. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
    • 27. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
    • 28. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
    • 29. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 30. Số lao động nữ trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
    • 31. Số lao động nữ trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 32. Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo ngành kinh tế
    • 33. Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo huyện,thành phố, thị xã
    • 34. Giá trị tài sản cố định của các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế
    • 35. Giá trị tài sản cố định của các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện,thành phố, thị xã
  • 6. Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
  • 7. Công nghiệp và Xây dựng
  • 8. Thương mại, Giá cả và Du lịch
  • 9. Vận tải, Bưu chính và Viễn thông
  • 10. Giáo dục, Y tế, Văn hóa và Thể thao
  • 11. Mức sống dân cư, Tư pháp, An toàn xã hội và Môi trường
  • 12. Một số chỉ tiêu Kinh tế-Xã hội cơ bản của cả nước và các tỉnh đồng bằng sông Hồng

HỎI ĐÁP | RSS | LIÊN HỆ | GÓP Ý | ĐĂNG NHẬP