Ninh Binh Portal
Trang chủ
Dành cho Nhà đầu tư
Cải cách hành chính
Sơ đồ cổng thông tin
English
GIỚI THIỆU
Thư ngỏ
Điều kiện tự nhiên
Kinh tế
Văn hóa - Xã hội
Con người Ninh Bình
Bản đồ Ninh Bình
Lịch sử Ninh Bình
Các Huyện, Thị xã, Thành phố
TIN TỨC SỰ KIỆN
Tin nổi bật
Kinh tế
Văn hóa - Xã hội
Thể thao
Giáo dục Đào tạo
An Ninh Quốc Phòng
Tin trong nước và Quốc tế
TỔ CHỨC BỘ MÁY
Tỉnh ủy Ninh Bình
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Hội đồng nhân dân tỉnh
Ủy ban nhân dân tỉnh
Mặt trận Tổ quốc
Các đoàn thể
Các sở, ban, ngành
Các tổ chức chính trị xã hội
Các huyện, thành phố, thị xã
CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
Tổng thể
Quy hoạch ngành, lĩnh vực
KH phát triển ngành, lĩnh vực
Các Nghị quyết
Các đề án
CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
VĂN BẢN PHÁP QUY
Văn bản Tỉnh ban hành
Chính phủ, Bộ, Ngành TW
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Tuyến, Tua du lịch
Món ngon Ninh Bình
Điểm mua sắm
Thời tiết
Giá cả thị trường
Lịch cắt điện
Khách sạn, Nhà hàng
Các số điện thoại cần biết
NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
Năm 2007
Năm 2008
6. Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
6.1. Phần I
6.2. Phần II
21. Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm
22. Diện tích cây công nghiệp hàng năm phân theo huyện, thành phố, thị xã
23. Diện tích, sản lượng đay phân theo huyện, thành phố, thị xã
24. Diện tích, sản lượng cói phân theo huyện, thành phố, thị xã
25. Diện tích, sản lượng mía phân theo huyện, thành phố, thị xã
26. Diện tích, sản lượng lạc phân theo huyện, thành phố, thị xã
27. Diện tích, sản lượng đỗ tương phân theo huyện, thành phố, thị xã
28. Diện tích, sản lượng vừng phân theo huyện, thành phố, thị xã
29. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm
30. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm phân theo huyện, thành phố, thị xã
31. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng chè phân theo huyện, thành phố, thị xã
32. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng dừa phân theo huyện, thành phố, thị xã
33. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng một số cây ăn quả chủ yếu
34. Diện tích trồng cây ăn quả phân theo huyện, thành phố, thị xã
35. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng cam, quýt phân theo huyên, thành phố, thị xã
36. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng dứa phân theo huyên, thành phố, thị xã
37. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng chuối phân theo huyên, thành phố, thị xã
38. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng nhãn phân theo huyên, thành phố, thị xã
39. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng vải phân theo huyên, thành phố, thị xã
40. Diện tích trồng, thu hoạch và sản lượng bưởi phân theo huyên, thành phố, thị xã
41. Diện tích trồng, thu hoạch, sản lượng na phân theo huyên, thành phố, thị xã
6.3. Phần III