| | Vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế phân theo huyện, thành phố, thị xã ĐVT : Triệu đồng | | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 | Tổng số | 391,522 | 1,174,181 | 2,747,734 | 4,396,407 | 4,995,978 | Phân theo huyện, TP, thị xã | | | | | | 1.Thành phố Ninh Bình | 61,247 | 112,784 | 733,458 | 1,332,858 | 1,117,513 | 2.Thị xã Tam điệp | 70,192 | 774,188 | 278,223 | 882,055 | 834,877 | 3. Huyện Nho Quan | 60,301 | 90,031 | 376,936 | 229,095 | 287,249 | 4. Huyện Gia Viễn | 36,257 | 31,602 | 570,945 | 1,073,589 | 912,284 | 5. Huyện Hoa Lư | 39,310 | 70,807 | 352,220 | 353,308 | 1,111,460 | 6. Huyện Yên Khánh | 28,027 | 26,099 | 116,325 | 155,763 | 181,551 | 7. Huyện Kim Sơn | 38,218 | 38,376 | 212,180 | 257,038 | 343,100 | 8. Huyện Yên Mô | 57,970 | 30,294 | 107,447 | 112,701 | 207,944 | 61 TKQG, NSNN, BH & ĐT |