Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sảnlà nữ
phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: Người |
| 2000 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 |
Tổng số | 5,333 | 8,246 | 10,662 | 12,861 | 13,093 |
1.Thành phố Ninh Bình | 1,587 | 2,414 | 3,079 | 3,716 | 2,842 |
2.Thị xã Tam Điệp | 793 | 1,205 | 1,535 | 1,858 | 1,557 |
3. Huyện Nho Quan | 659 | 1,012 | 1,315 | 1,585 | 1,439 |
4. Huyện Gia Viễn | 210 | 325 | 418 | 504 | 897 |
5. Huyện Hoa Lư | 412 | 640 | 833 | 996 | 844 |
6. Huyện Yên Khánh | 530 | 846 | 1,113 | 1,344 | 1,598 |
7. Huyện Kim Sơn | 684 | 1,094 | 1,440 | 1,737 | 2,621 |
8. Huyện Yên Mô | 458 | 710 | 929 | 1,121 | 1,295 |
| | | | | |
Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể - 173
|