Số chủ các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là nữ phân theo ngành kinh tế 

 

 ĐVT: Ngư­ời

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

5,333

5,511

8,246

10,662

12,861

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

A- Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

-

-

-

-

-

B- Khai khoáng

-

-

-

-

-

C- Công nghiệp chế biến, chế tạo

-

-

-

-

-

D- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nư­ớc nóng, hơi n­ước và điều hoà không khí

-

-

-

-

-

E- Cung cấp n­ước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, n­ước thải

-

-

-

-

-

F- Xây dựng

-

-

-

-

-

G- Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

3,692

3,842

6,097

8,193

9,936

H- Vận tải kho bãi

22

35

33

33

33

I- Dịch vụ lư­u trú và ăn uống

1,345

1,341

1,464

1,610

1,986

J- Thông tin và truyền thông

-

-

67

58

93

K- Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

1

3

13

19

21

L- Hoạt động kinh doanh bất động sản

-

-

-

-

2

M- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

56

60

98

126

127

N- Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

15

18

93

100

122

O- Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý Nhà n­ớc, an ninh quốc phòng; Bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

P- Giáo dục và đào tạo

6

6

37

61

71

Q- Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

-

-

23

39

40

R- Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

29

39

76

110

111

S- Hoạt động dịch vụ khác

167

167

245

313

319

T- Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

U- Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

172. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể