Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh phân theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế

 

ĐVT : %

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

119.87

107.20

120.47

112.60

114.90

1. Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

 

 

 * Kinh tế Nhà nước

105.07

108.10

144.36

104.16

106.30

     Trung ­ương

103.23

107.36

171.16

108.64

109.39

     Địa ph­ương

107.32

108.97

109.69

95.12

99.16

 * Kinh tế ngoài Nhà nước

126.69

106.84

111.55

116.67

116.90

     Kinh tế tập thể

102.92

103.32

86.57

112.33

105.72

     Kinh tế t­ư nhân

566.67

124.71

129.62

128.35

123.24

     Kinh tế cá thể

130.69

105.67

119.99

111.10

118.37

 * Khu vực có vốn đầu tư­ nước ngoài

            -

            -

4.00

5.00

6.00

2. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

A- Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

108.64

105.23

95.93

104.35

107.03

B- Khai khoáng

130.99

105.26

118.25

116.62

99.07

C- Công nghiệp chế biến, chế tạo

122.23

111.58

170.73

115.81

118.79

D- Sx và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

 

 

95.97

 

111.02

 

92.91

 

97.01

 

E- Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

 

 

127.78

 

156.80

 

91.55

 

104.16

 

F- Xây dựng

175.44

122.61

131.51

124.07

127.47

G- Bán buôn và bán lẻ; SC ô tô, mô tô,

116.80

110.64

131.18

121.97

121.35

     xe máy và xe có động cơ khác

 

 

 

 

 

H- Vận tải kho bãi

 

112.43

84.43

134.80

108.51

I - Dịch vụ l­u trú và ăn uống

144.98

96.46

136.87

110.96

115.98

J- Thông tin và truyền thông

 

99.16

162.06

82.88

107.73

K- HĐ tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

110.36

108.60

152.46

112.13

117.41

L- Hoạt động kinh doanh bất động sản

227.94

104.99

96.64

116.51

109.76

M- HĐ chuyên môn, KH và công nghệ

92.62

135.05

154.59

112.50

112.28

N- HĐ hành chính và dịch vụ hỗ trợ

 

110.55

160.15

105.43

116.42

O- HĐ của Đảng, tổ chức, chính trị XH, QLNN, ANQP; Bảo đảm XH bắt buộc

86.62

 

101.89

 

119.60

 

116.58

 

119.03

 

P- Giáo dục và đào tạo

97.96

102.24

116.19

110.05

120.88

Q- Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

109.97

100.96

122.44

108.21

118.49

R- Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

49.79

125.96

111.15

128.76

111.70

S- Hoạt động dịch vụ khác

 

103.20

123.55

110.57

113.44

T- HĐ làm thuê các công việc trong các hộ GĐ, SXSP VC&DV tự tiêu dùng của hộ GĐ

 …

 

 …

 

 …

 

 …

 

234.69

 

U. HĐ của các tổ chức và cơ quan quốc tế 

            -

            -

            -

            -

            -

54 TKQG, NSNN, BH & ĐT