Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có thư viện
ĐVT: % |
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Toàn tỉnh | 10.4 | 10.4 | 11.7 | 11.7 | 11.6 |
Phân theo huyện, thành phố, thị xã | | | | | |
1.Thành phố Ninh Bình | 21.4 | 21.4 | 21.4 | 21.4 | 21.4 |
2.Thị xã Tam Điệp | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 11.1 |
3. Huyện Nho Quan | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 |
4. Huyện Gia Viễn | 23.8 | 23.8 | 23.8 | 23.8 | 23.8 |
5. Huyện Hoa Lư | 10.0 | 10.0 | 27.3 | 27.3 | 27.3 |
6. Huyện Yên Khánh | 10.0 | 10.0 | 10.0 | 10.0 | 10.0 |
7. Huyện Kim Sơn | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 |
8. Huyện Yên Mô | 5.6 | 5.6 | 5.6 | 5.6 | 5.6 |