Số phòng học phân theo huyện, thành phố, thị xã

ĐVT : Phòng

 

2006 / 2007

2007 / 2008

 

Tổng số

 

Chia ra

 

Tổng số

 

Chia ra

Công

Ngoài
công lập

Công lập

Ngoài
công lập

 

Tổng

1,109

99

1,010

1,888

197

1,691

Phân theo huyện, thành
phố, thị xã

 

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

109

21

88

251

36

215

2.Thị xã Tam Điệp

60

38

22

120

80

40

3. Huyện Nho Quan

190

22

168

309

45

264

4. Huyện Gia Viễn

144

4

140

247

9

238

5. Huyện Hoa Lư­

96

2

94

152

5

147

6. Huyện Yên Khánh

168

5

163

270

11

259

7. Huyện Kim Sơn

190

4

186

294

-

294

8. Huyện Yên Mô

152

3

149

245

11

234

 

 Số giáo viên phân theo huyện, thành phố, thị xã

ĐVT: Ng­ười

 

2006 / 2007

2007 / 2008

 

Tổng số

 

Chia ra

 

Tổng số

 

Chia ra

Công lập

Ngoài
công lập

Công lập

Ngoài
công lập

 

Tổng số

2,006

311

1,695

3,837

373

3,464

Phân theo huyện, thành phố, thị xã

 

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

314

113

201

567

129

438

2.Thị xã Tam Điệp

150

109

41

315

100

215

3. Huyện Nho Quan

304

43

261

511

44

467

4. Huyện Gia Viễn

248

13

235

486

15

471

5. Huyện Hoa L­ư

168

2

166

317

35

282

6. Huyện Yên Khánh

290

16

274

567

13

554

7. Huyện Kim Sơn

332

7

325

580

24

556

8. Huyện Yên Mô

200

8

192

494

13

481

 

 Số học sinh phân theo huyện, thành phố, thị xã

ĐVT: Học sinh

 

2006 / 2007

2007 / 2008

 

Tổng số

 

Chia ra

 

Tổng số

 

Chia ra

Công lập

Ngoài
công lập

Công lập

Ngoài
công lập

Tổng số

31,153

3,739

27,414

46,728

5,436

41,292

Phân theo huyện, thành phố, thị xã

 

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

3,332

1,047

2,285

5,698

1,294

4,404

2.Thị xã Tam Điệp

1,692

1,175

517

2,864

1,916

948

3. Huyện Nho Quan

5,257

583

4,674

7,561

957

6,604

4. Huyện Gia Viễn

3,772

137

3,635

5,370

189

5,181

5. Huyện Hoa Lư­

2,466

100

2,366

3,557

157

3,400

6. Huyện Yên Khánh

4,245

231

4,014

6,582

357

6,225

7. Huyện Kim Sơn

6,311

168

6,143

9,269

-

9,269

8. Huyện Yên Mô

4,078

298

3,780

5,827

566

5,261