Số nữ giáo viên và nữ học sinh của các cơ sở dạy nghề
|
|
2000/2001
|
2001/2002
|
2005/2006
|
2006/2007
|
2007/2008
|
|
Số nữ giáo viên (Người)
|
15
|
15
|
31
|
52
|
-
|
|
Phân theo loại hình
|
|
|
|
|
|
|
Công lập
|
15
|
15
|
31
|
52
|
-
|
|
Ngoài công lập
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Phân theo trình độ chuyên môn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Trên đại học
|
|
|
|
|
|
|
Đại học, cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ khác
|
|
|
|
|
|
|
Số nữ học sinh (Học sinh)
|
110
|
64
|
375
|
56
|
624
|
|
Phân theo loại hình
|
|
|
|
|
|
|
Công lập
|
110
|
64
|
375
|
56
|
624
|
|
Ngoài công lập
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Phân theo nghề được đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Điện lạnh
|
|
|
|
|
|
|
Cơ khí
|
|
|
|
|
|
|
May
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính
|
|
|
|
|
|
|
Số nữ học sinh tốt nghiệp (H/S)
|
38
|
30
|
410
|
29
|
270
|
|
Phân theo loại hình
|
|
|
|
|
|
|
Công lập
|
38
|
30
|
410
|
29
|
270
|
|
Ngoài công lập
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Phân theo nghề được đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Điện lạnh
|
|
|
|
|
|
|
Cơ khí
|
|
|
|
|
|
|
May
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính
|
|
|
|
|
|