Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo huyện, thành phố, thị xã


ĐVT: Triệu đồng

 

2000

2001

2005

2006

2007

 

 

 

 

 

 

Tổng số

1,557,839

1,659,306

2,193,984

2,488,210

3,275,831

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

16,617

17,434

98,866

101,198

132,202

2.Thị xã Tam Điệp

95,501

120,887

154,895

172,459

211,087

3. Huyện Nho Quan

272,721

302,813

442,315

498,055

606,070

4. Huyện Gia Viễn

197,809

204,805

266,669

310,094

413,004

5. Huyện Hoa L­ư

170,369

182,467

136,066

150,643

203,664

6. Huyện Yên Khánh

272,560

294,386

406,736

475,134

640,476

7. Huyện Kim Sơn

304,565

297,647

352,751

410,006

552,951

8. Huyện Yên Mô

227,697

238,867

335,686

370,621

516,377