| | 9. Lao động và việc làm ĐVT: Nghìn người | 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 | Tổng số | 409.3 | 420 | 455.2 | 458.8 | 463.2 | Phân Theo ngành kinh tế | | | | | | A- Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thuỷ sản | 314.6 | 314.5 | 315.4 | 283.1 | 254.2 | B- Khai khoáng
| 2,1 | 2,7 | 2,7 | 4,0 | 4,5 | C- Công nghiệp chế biến chế tạo | 41,3 | 46,2 | 61,8 | 75,5 | 83.8 | D- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | 1,7 | 1,7 | 1,8 | 1,8 | 2 | E- Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải | 0,5 | 0,5 | 1,2 | 1,3 | 1,4 | F- Xây dựng | 7,0 | 8,0 | 13,6 | 20,9 | 37.6 | G- Bán buôn và bán lẻ; sữa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 12,2 | 14,2 | 20,8 | 33,0 | 33.1 | H- Vận tải kho bãi | 2,7 | 3,4 | 4,6 | 5,1 | 8,4 | I- Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 3,4 | 4,2 | 4,6 | 5,1 | 6,5 | J-Thông tin và truyền thông | 0,7 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | | K- Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 1,8 | 1,9 | 1,7 | 1,3 | 1,3 | L- Hoạt động kinh doanh bất động sản | 0,3 | 0,3 | 1,5 | 2,2 | 2.4 | M- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,6 | N- Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | - | - | 0.5 | 0.5 | 0.8 | O- Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; Bảo đảm xã hội bắt buộc | 5,9 | 6,0 | 8,7 | 8,6 | 9,2 | P- Giáo dục và đào tạo | 11,5 | 11,8 | 12,5 | 12,8 | 13 | Q- Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 2,9 | 3,2 | 2,4 | 2,2 | 2,1 | R- Nghệ thuật, vui chơi giải trí | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | S- Hoạt động dịch vụ khác | - | - | - | - | 1,3 | T- Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | - | - | - | - | - | U- Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | - | - | - | - | - | |