Ninh Binh Portal
Trang chủ
Dành cho Nhà đầu tư
Cải cách hành chính
Sơ đồ cổng thông tin
English
GIỚI THIỆU
Thư ngỏ
Điều kiện tự nhiên
Kinh tế
Văn hóa - Xã hội
Con người Ninh Bình
Bản đồ Ninh Bình
Lịch sử Ninh Bình
Các Huyện, Thị xã, Thành phố
TIN TỨC SỰ KIỆN
Tin nổi bật
Kinh tế
Văn hóa - Xã hội
Thể thao
Giáo dục Đào tạo
An Ninh Quốc Phòng
Tin trong nước và Quốc tế
TỔ CHỨC BỘ MÁY
Tỉnh ủy Ninh Bình
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Hội đồng nhân dân tỉnh
Ủy ban nhân dân tỉnh
Mặt trận Tổ quốc
Các đoàn thể
Các sở, ban, ngành
Các tổ chức chính trị xã hội
Các huyện, thành phố, thị xã
CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
Tổng thể
Quy hoạch ngành, lĩnh vực
KH phát triển ngành, lĩnh vực
Các Nghị quyết
Các đề án
CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
VĂN BẢN PHÁP QUY
Văn bản Tỉnh ban hành
Chính phủ, Bộ, Ngành TW
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Tuyến, Tua du lịch
Món ngon Ninh Bình
Điểm mua sắm
Thời tiết
Giá cả thị trường
Lịch cắt điện
Khách sạn, Nhà hàng
Các số điện thoại cần biết
NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2008
1. Lời nói đầu
2. Đơn vị Hành chính, Đất đai, Khí hậu
3. Dân số và Lao động
4. Tài khoản Quốc gia và Ngân sách Nhà nước, Bảo hiểm và Đầu tư
Giải thích thuật ngữ, nội dung và phương pháp tính một số chỉ tiêu thống kê tài khoản quốc gia, ngân sách nhà nước, bảo hiểm và đầu tư
1. Giá trị sản xuất theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
2. Giá trị sản xuất theo giá so sánh phân theo khu vực kinh tế
3. Giá trị sản xuất theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
4. Cơ cấu giá trị sản xuất trên địa bàn theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế
5. Giá trị sản xuất theo giá so sánh phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
6. Chỉ số phát triển giá trị sản xuất theo giá so sánh phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
7. Tổng Sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
8. Tổng Sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh phân theo khu vực kinh tế
9. Tổng Sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
10. Cơ cấu tổng Sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
11. Tổng Sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
12. Chỉ số phát triển tổng Sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
13. Năng suất lao động
14. Thu ngân sách, chi ngân sách địa phương
15. Hoạt động bảo hiểm
16. Vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế
17. Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế
18. Vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế
5. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế các thể
6. Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
7. Công nghiệp và Xây dựng
8. Thương mại, Giá cả và Du lịch
9. Vận tải, Bưu chính và Viễn thông
10. Giáo dục, Y tế, Văn hóa và Thể thao
11. Mức sống dân cư, Tư pháp, An toàn xã hội và Môi trường
12. Một số chỉ tiêu Kinh tế-Xã hội cơ bản của cả nước và các tỉnh đồng bằng sông Hồng