Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện, thành phố, thị xã
| ĐVT: Cơ sở |
| 2000 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 |
Tổng số | 34,763 | 46,782 | 58,068 | 69,354 | 75,474 |
1.Thành phố Ninh Bình | 3,536 | 6,922 | 8,874 | 8,529 | 8,343 |
2.Thị xã Tam Điệp | 2,262 | 2,907 | 3,398 | 3,883 | 4,210 |
3. Huyện Nho Quan | 3,989 | 4,710 | 5,217 | 6,239 | 6,535 |
4. Huyện Gia Viễn | 2,973 | 3,240 | 3,518 | 4,320 | 5,301 |
5. Huyện Hoa Lư | 4,057 | 3,626 | 4,599 | 5,038 | 5,140 |
6. Huyện Yên Khánh | 6,841 | 9,309 | 10,558 | 11,585 | 14,519 |
7. Huyện Kim Sơn | 8,112 | 10,357 | 15,579 | 21,378 | 21,928 |
8. Huyện Yên Mô | 2,993 | 5,711 | 6,325 | 8,382 | 9,498 |
Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể 164
|